Bản dịch của từ 九春三秋 trong tiếng Việt
九春三秋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九春三秋 (Danh từ)
【jiǔ chūn sān qiū】
01
Chỉ khoảng thời gian đẹp đẽ, tốt lành của mùa xuân và mùa thu, gợi nhớ tới sự thanh bình, tươi mát trong năm.
九春:春季共九十天,故称“九春”;三秋:秀季三个月,故称“三秋”。指春天和秋天的美好时光。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九春三秋
jiǔ
九
chūn
春
sān
三
qiū
秋
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
春上
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
