Bản dịch của từ 九曜 trong tiếng Việt
九曜

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九曜 (Danh từ)
Chín sao trong lịch Ấn Độ (Brahmi) dùng để xác định ngày tốt xấu, gồm các sao như Nhật, Nguyệt, Hỏa, Thủy, Mộc, Kim, Thổ và hai sao đặc biệt khác.
2.亦称“九执”。指梵历中的九星。梵历以九星配日,而定其日之吉凶。九星为:一﹑日曜(太阳),二﹑月曜(太阴),三﹑火曜(荧惑星),四﹑水曜(辰星),五﹑木曜(岁星),六﹑金曜(太白星),七﹑土曜(镇星),八﹑罗?(黄旛星),九﹑计都(豹尾星)。九星与日时相随劐逐而不离,故又称“九执”。唐开元年间传入我国,称“九执历”。九星配日法曾为我国历法所采用,后删弃。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ chòm sao Bắc Đẩu gồm 7 sao chính và 2 sao phụ trợ, thường dùng trong thiên văn và văn hóa phương Đông.
1.指北斗七星及辅佐二星。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thuật ngữ Đạo giáo chỉ Mặt Trời, còn gọi là 'Cửu Diệu' - biểu tượng của ánh sáng và sự chiếu rọi.
3.道教语。日的别称。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九曜
jiǔ
九
yào
曜
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
