Bản dịch của từ 九曲 trong tiếng Việt

九曲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九曲 (Danh từ)

jiú qǔ
01

Uốn khúc quanh co, ngoằn ngoèo như đường đi nhiều khúc cua.

1.迂回曲折。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ sông Hoàng Hà, vì dòng sông uốn khúc nhiều nên gọi là 'Cửu Khúc'.

2.指黄河。因其河道曲折,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên gọi con suối uốn khúc nổi tiếng ở núi Vũ Di, Phúc Kiến

3.指福建武夷山的九曲溪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九曲

jiǔ

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
曲不离口
曲业
曲中
曲临
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép