Bản dịch của từ 九月九 trong tiếng Việt

九月九

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九月九 (Danh từ)

jiǔ yuè jiǔ
01

Tết Trùng Dương, ngày lễ truyền thống vào mùng 9 tháng 9 âm lịch, thường đi leo núi, thăm mộ tổ tiên.

重阳节。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九月九

jiǔ

yuè

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép