Bản dịch của từ 九服 trong tiếng Việt
九服
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九服 (Danh từ)
【jiǔ fù】
01
古代王畿以外的地域,每五百里划为一区,按距离的远近分为九等,有侯服、甸服、男服、采服、卫服、蛮服、夷服、镇服及藩服,称为「九服」。见周礼.夏官.职方氏。
Ví dụ
02
Cửu phục: chín loại trang phục lễ nghi của thiên tử thời cổ (các mũ áo, y phục long trọng dùng trong nghi lễ vua).
古代天子的九种吉服,有大裘冕、衮冕、鷩冕、毳冕、希冕、玄冕、韦弁服、皮弁服、冠弁服。见宋.王应麟.小学绀珠.卷九.制度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nói chung dùng để chỉ toàn bộ đất nước và bốn phương của đất nước (thời cổ, nó dùng để chỉ cả nước) hoặc dùng để chỉ sự tàn phá và tan rã của đất nước (để sử dụng rộng rãi, xem văn bản cổ)
泛指全国各地。。文选.刘琨.劝进表:「自京畿陨丧,九服崩离,天下嚣然,无所归怀。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九服
jiǔ
九
fú
服
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
