Bản dịch của từ 九棘三槐 trong tiếng Việt

九棘三槐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九棘三槐 (Danh từ)

jiǔ jí sān huái
01

Chỉ các chức quan cao cấp như tam công, cửu trong triều đình cổ đại Trung Quốc; cũng dùng để chỉ vị trí nghi lễ có trồng cây gai và cây hoàng đậu ngoài cung điện.

棘、槐:树名。古代皇宫外朝种植棘树和槐树,作为臣子朝见皇帝时所居位置的标志。后泛指三公、九卿等高级官职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九棘三槐

jiǔ

sān

huái

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
棘下
棘下生
棘丛
棘丞
棘人
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
槐位
槐南一梦
槐卿
槐厅
槐叶冷淘
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép