Bản dịch của từ 九歌 trong tiếng Việt
九歌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九歌 (Danh từ)
【jiǔ gē】
01
《九歌》:屈原在《楚辞》中的一组祭祀歌辞,共十一篇,原为楚地祭祀用的乐歌,带有神祇祭祀、抒情与悲悼色彩(可联想为古代的祭歌/礼乐)。
楚辞篇名。战国楚人屈原据楚地祭祀乐歌改作而成,分为东皇太一、云中君、湘君、湘夫人、大司命、少司命、东君、河伯、山鬼、国殇及礼魂十一篇。
Ví dụ
02
"Cửu Ca": Chín bài hát và động tác múa được sử dụng trong tế lễ cổ xưa (còn gọi là tên chung của các bài hát hiến tế), từ tác phẩm "Chu Ci" của Qu Yuan, trong đó có nội dung tế lễ và ca hát các anh hùng và các vị thần.
夏禹时的乐曲。。左传.文公七年:「九功之德,皆可歌也,谓之九歌。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九歌
jiǔ
九
gē
歌
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
