Bản dịch của từ 九瀛 trong tiếng Việt

九瀛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九瀛 (Danh từ)

jiǔ yíng
01

Chỉ vùng đất gồm chín (chín châu) cùng với biển ngoài bao quanh gọi là 瀛海 (dương hải).

1.指九州与环其外的瀛海。

Ví dụ
02

Chỉ chung các nước ngoài biển, các quốc gia ở xa như trong truyền thuyết, ví dụ 'cửu dương' tượng trưng cho nơi xa xôi, rộng lớn.

2.泛指海外各国。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九瀛

jiǔ

yíng

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
瀛仙
瀛台
瀛国
瀛坞
瀛壖
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép