Bản dịch của từ 九点圆 trong tiếng Việt

九点圆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九点圆 (Danh từ)

jiǔ diǎn yuán
01

Đường tròn đặc biệt đi qua 9 điểm quan trọng của tam giác như trung điểm các cạnh, chân đường cao và trung điểm đoạn nối từ trực tâm đến đỉnh tam giác.

三角形三边的中点,三条高的垂足,垂心与三顶点连线的中点,九点共圆。此圆称为三角形的九点圆。19世纪由法国数学家庞斯莱首先发现。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九点圆

jiǔ

diǎn

yuán

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
点主
点交
圆丘
圆丘草
圆丽
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép