Bản dịch của từ 九烈三贞 trong tiếng Việt

九烈三贞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九烈三贞 (Tính từ)

jiǔ liè sān zhēn
01

Phẩm giá trung trinh, tiết hạnh của người phụ nữ theo quan niệm lễ giáo phong kiến; Chín liệt ba trinh

九烈三贞是指在道德和品行上非常坚定和高尚的品质,常用来形容女性的贞洁和忠诚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九烈三贞

jiǔ

liè

sān

zhēn

九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép