Bản dịch của từ 九牛一毛 trong tiếng Việt

九牛一毛

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九牛一毛 (Thành ngữ)

jiǔ niú yì máo
01

Trong số lượng rất lớn, chỉ là một phần rất nhỏ, không đáng kể, như một sợi lông trên thân chín con bò.

九条牛身上的一根毛。比喻极大数量中极微小的数量,微不足道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九牛一毛

jiǔ

niú

máo

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép