Bản dịch của từ 九畿 trong tiếng Việt
九畿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九畿 (Danh từ)
【jiǔ jī】
01
Cửu kỳ: vùng đất xưa quanh kinh thành, từ trong ra ngoài chia thành chín khu vực hành chính/quản lý (chỉ phạm vi lãnh thổ cổ, thuộc về chế độ phong kiến).
相传古时王城以外五千里之内,自内而外,每五百里为一畿,共有侯甸男采卫蛮夷镇藩等九畿,为各级诸侯之领地及外族所居之地。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九畿
jiǔ
九
jī
畿
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
