Bản dịch của từ 九白之贡 trong tiếng Việt

九白之贡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九白之贡 (Danh từ)

jiǔ bái zhī gòng
01

Lễ vật triều cống gồm 9 con màu trắng (8 ngựa trắng và 1 lạc đà trắng) do Mông Cổ Ngoại Mông dâng triều nhà Thanh hằng năm

清代外蒙古每年例贡朝廷白色驼﹑马共九匹,称为“九白之贡”。《清文献通考.舆地二四》:“﹝喀尔喀﹞为西北强国,共为七部,有三汗:中曰土谢图汗,东曰车臣汗,西曰扎萨克图汗……崇德三年,三汗并遣使入朝,定各贡白马八,白驼一,谓之九白之贡,岁以为常。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九白之贡

jiǔ

bái

zhī

gòng

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
之个
之乎者也
之任
之前
贡举
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép