Bản dịch của từ 九皋禽 trong tiếng Việt

九皋禽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九皋禽 (Danh từ)

jiǔ gāo qín
01

Chỉ loài hạc, một loại chim cao quý, thường tượng trưng cho sự thanh cao, trường thọ trong văn hóa Trung - Việt

指鹤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九皋禽

jiǔ

gāo

qín

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
皋兰
皋卢
禽仪
禽俘
禽兽
禽兽不如
禽兽不若
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép