Bản dịch của từ 九皐 trong tiếng Việt

九皐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九皐 (Danh từ)

jiǔ gāo
01

Tên một vùng đất thấp, thường là nơi có nhiều nước, hoặc chỉ vùng đất ven sông, ven hồ.

1.亦作“九皋”。亦作“九皋”。

Ví dụ
02

Vùng đầm lầy sâu rộng, nước uốn khúc quanh co; cũng dùng để chỉ người ẩn sĩ tài đức nổi tiếng dù ẩn mình.

2.曲折深远的沼泽。《诗.小雅.鹤鸣》:“鹤鸣于九皐,声闻于野。”毛传:“皐,泽也。言身隐而名著也。”郑玄笺:“皐,泽中水溢出所为坎,自外数至九,喻深远也。鹤在中鸣焉,而野闻其鸣声……喻贤者虽隐居,人咸知之。”陆德明释文:“《韩诗》云:九皐,九折之泽。”汉桓宽《盐铁论.西域》:“茫茫乎若行九皋,未知所止。”《晋书.文苑传.赵至》:“徘徊九皋之内,慷慨九阜之颠,进无所由,退无所据。”《镜花缘》第四十回:“九皋有路招云鹤,三匝无枝泣夜乌。”后亦用为称美隐士或贤人的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên gọi tắt của vùng đất cổ 九方皋 trong lịch sử Trung Quốc

4.九方皋的省称。

Ví dụ
04

Chim hạc, một loài chim cao quý trong văn hóa Đông Á.

3.指鹤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九皐

jiǔ

gāo

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép