Bản dịch của từ 九种 trong tiếng Việt
九种
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九种 (Danh từ)
【jiú zhǒng】
01
Chín bộ kinh điển Nho gia cổ điển, gồm các tác phẩm như Kinh Dịch, Thư, Thi, Xuân Thu, Lễ, Nhạc, Luận Ngữ, Hiếu Kinh và Tiểu học.
指《易》﹑《书》﹑《诗》﹑《春秋》﹑《礼》﹑《乐》﹑《论语》﹑《孝经》及小学(其名目说法不一,此据《汉书.艺文志》)等九种儒家经典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九种
jiǔ
九
zhǒng
种
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
种五生
种人
种众
种佃
种作
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
