Bản dịch của từ 九章律 trong tiếng Việt
九章律
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九章律 (Danh từ)
【jiǔ zhāng lǜ】
01
Tên rút gọn của bộ luật cổ (《九章》),một văn bản pháp luật/thuật toán cổ; thường gọi tắt là “九章”。Hán-Việt: Cửu Chương Lý
简称为「九章」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Luật pháp đời đầu thời Hán (bộ luật chín chương) do Hán Cao Tổ, tham khảo luật Tần, soạn thành gồm chín loại pháp luật (như trộm cướp, giam giữ, xử bắt, hộ tịch...); gọi tắt là «九章律».
汉初的法律。高祖时,萧何参考取摭秦法六律制定而成。包括盗法、贼法、囚法、捕法、杂法、具法、户律、兴律、厩律等九种法律。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九章律
jiǔ
九
zhāng
章
lǜ
律
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
