Bản dịch của từ 九絶兽 trong tiếng Việt
九絶兽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九絶兽 (Danh từ)
【jiǔ jué shòu】
01
Loài thần điểu trong truyền thuyết, chim thần linh thiêng, tượng trưng cho sự huyền bí và quyền năng.
传说中的神禽。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九絶兽
jiǔ
九
jué
絶
shòu
兽
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
兽人
兽伏
兽侯
兽兕
兽医
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
