Bản dịch của từ 九经三史 trong tiếng Việt
九经三史
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九经三史 (Danh từ)
【jiǔ jīng sān shǐ】
01
Chỉ chung các sách cổ điển, kinh điển xưa như kinh sách và sử sách quan trọng của Trung Quốc cổ đại
泛指古代典籍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九经三史
jiǔ
九
jīng
经
sān
三
shǐ
史
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
史不絶书
史乘
史书
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
