Bản dịch của từ 九经百家 trong tiếng Việt
九经百家
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九经百家 (Danh từ)
【jiǔ jīng bǎi jiā】
01
Chỉ chung các kinh điển cổ đại và nhiều trường phái học thuật khác nhau trong lịch sử Trung Hoa
泛指古代典籍和各种学术流派。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九经百家
jiǔ
九
jīng
经
bǎi
百
jiā
家
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
家丁
家下
家下人
家丑
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
