Bản dịch của từ 九罭 trong tiếng Việt
九罭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九罭 (Danh từ)
【jiǔ yù】
01
Một loại lưới đánh cá rất nhỏ/mắt lưới mảnh dùng để bắt cá (từ cổ)
捕鱼用的细网。。尔雅.释器:「繌罟谓之九罭。九罭,鱼罔也。」
Ví dụ
02
Tên篇目(《诗经·豳风》的一篇),傳說為悼惜周公或紀念周人別離的詩篇(共四章)。可記作古代詩歌篇名/詩章標題。
诗经豳风的篇名。共四章。根据诗序:「九罭,美周公也。周大夫刺朝廷之不知也。」或亦指居东之周人,闻周公将归,作此诗以惜别也。首章二句为:「九罭之鱼,鳟鲂。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九罭
jiǔ
九
yù
罭
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
