Bản dịch của từ 九节蒲 trong tiếng Việt
九节蒲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九节蒲 (Danh từ)
【jiǔ jié pú】
01
Loại cây thuốc, thuộc họ thảo dược, thân có nhiều khớp, mỗi tấc thân có hơn chín khớp nên gọi là 'Cửu tiết Phồ'.
药草名。菖蒲的一种。茎节密,每寸达九节以上,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九节蒲
jiǔ
九
jié
节
pú
蒲
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
蒲且
蒲人
蒲伏
蒲元识水
蒲公英
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
