Bản dịch của từ 九英梅 trong tiếng Việt
九英梅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九英梅 (Danh từ)
【jiǔ yīng méi】
01
Một loại hoa mai vàng (蜡梅) có tên là 九英梅, thường nở vào mùa đông, tượng trưng cho sự kiên cường và tinh khiết.
蜡梅的一种。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九英梅
jiǔ
九
yīng
英
méi
梅
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
英世
英业
英两
英主
英丽
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
