Bản dịch của từ 九虫 trong tiếng Việt
九虫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九虫 (Danh từ)
【jiǔ chóng】
01
Thuật ngữ Đạo giáo chỉ các loại 'thây ma trùng' (chấy, rận) phá hoại bên trong cơ thể người, tương ứng với 'cửu tạng' (chín phủ tạng).
道教语。泛指在人身中作祟的种种尸虫。九,九脏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九虫
jiǔ
九
chóng
虫
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
