Bản dịch của từ 九觔黄 trong tiếng Việt
九觔黄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九觔黄 (Danh từ)
【jiǔ jīn huáng】
01
Một loại giống gà tốt, thường có màu vàng nâu, gà trống nặng khoảng chín cân, gà mái nặng khoảng bảy đến tám cân.
良种鸡名。多为棕黄色,雄鸡体重可达九斤,雌鸡可达七﹑八斤。今通作“九斤黄”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九觔黄
jiǔ
九
jīn
觔
huáng
黄
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
觔兜
觔力
觔斗
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
