Bản dịch của từ 九谷 trong tiếng Việt
九谷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九谷 (Danh từ)
【jiú gǔ】
01
Cửu cốc — chỉ chín loại cây trồng chính trong cổ đại (gạo, kê,黍,稷,麻, đậu, lúa mạch, v.v.); về sau còn dùng để chỉ các loại nông sản nói chung
古代九种主要的农作物。所指各异,通常指稷、秫、黍、稻、麻、大豆、小豆、大麦、小麦。后用以泛指各种农作物。。晋.束晰.补亡诗六首之三:「靡田不殖,九谷斯茂。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九谷
jiǔ
九
gǔ
谷
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
