Bản dịch của từ 九赋 trong tiếng Việt
九赋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九赋 (Danh từ)
【jiǔ fù】
01
Cửu phú — chín loại thuế, khoản thu thời Chu (phân theo địa lý và loại hàng hóa: thuế đất, sản vật, thuế chợ, thuế than mỏ/khai thác, v.v.); về sau dùng để chỉ các loại thuế, sắc thuế nói chung.
周代的九类赋税。《周礼.天官.大宰》:'以九赋敛财贿:一曰邦中之赋,二曰四郊之赋,三曰邦甸之赋,四曰家削之赋,五曰邦县之赋,六曰邦都之赋,七曰关市之赋,八曰山泽之赋,九曰币余之赋。'郑玄注:'邦中在城郭者,四郊去国百里,邦甸二百里,家削三百里,邦县四百里,邦都五百里,此平民也。关市山泽谓占会百物,币余谓占卖国中之斥币,皆未作当增赋者。'按,前六种赋税皆以地区远近为区别,征土地产物;关市之赋征商旅税;山泽之税征矿渔林业税;币馀之赋指不属以上各类的其他赋税。后以'九赋'泛指各类赋税。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九赋
jiǔ
九
fù
赋
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
