Bản dịch của từ 九通衢 trong tiếng Việt

九通衢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九通衢 (Danh từ)

jiǔ tōng qú
01

Con đường lớn rộng rãi, nối liền nhiều hướng, dễ dàng đi lại mọi phía

四通八达的大路。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九通衢

jiǔ

tōng

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
衢关
衢国
衢地
衢塞
衢壤
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép