Bản dịch của từ 九里松 trong tiếng Việt
九里松
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九里松 (Danh từ)
【jiǔ lǐ sōng】
01
Tên địa danh tại khu vực phía tây bắc hồ Tây, thành phố Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang; nổi tiếng với hàng cây thông dài chín dặm hai bên đường tạo nên cảnh sắc xanh mướt, được gọi là 'Cửu Lý Tùng'.
地名。在浙江省杭州市西湖北。唐刺史袁仁敬守杭时,于行春桥至灵隐﹑三天竺间植松,左右各三行,凡九里,苍翠夹道,人称九里松。后即以九里松名其地。宋吴说有“九里松”题匾。见宋周密《武林旧事.湖山胜概》﹑明田汝成《西湖游览志.北山胜迹》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九里松
jiǔ
九
lǐ
里
sōng
松
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
松下
松下尘
松丘
松丸
松乏
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
