Bản dịch của từ 九重城 trong tiếng Việt

九重城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九重城 (Danh từ)

jiǔ zhòng chéng
01

Cung điện, nơi vua chúa ở, có nhiều cửa nghiêm ngặt, tượng trưng cho sự quyền uy và bảo vệ nghiêm mật.

宫禁。古制,天子之居有门九重,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九重城

jiǔ

chóng

chéng

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép