Bản dịch của từ 九锡宠臣 trong tiếng Việt
九锡宠臣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九锡宠臣 (Danh từ)
【jiǔ cì chǒng chén】
01
Chỉ những đại thần được vua ban thưởng phẩm vật quý giá (cửu tứ) như xe ngựa, vũ khí, tượng trưng cho quyền thế cao, được vua rất sủng ái và tin tưởng.
九锡:古代帝王赐给重臣的车马、虎贲等九种器物。形容位高权重,深受皇帝宠信的大臣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九锡宠臣
jiǔ
九
xī
锡
chǒng
宠
chén
臣
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
锡与
锡予
锡人
锡伯族
锡佑
宠任
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
