Bản dịch của từ 九门提督 trong tiếng Việt

九门提督

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九门提督 (Danh từ)

jiǔ mén tí dū
01

Chức quan chỉ huy bộ binh phụ trách kiểm soát cửa thành chín cửa của kinh thành thời nhà Thanh.

清代步军统领的俗称。全名是:提督九门步兵统领。掌管京城九门门禁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九门提督

jiǔ

mén

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
门丁
门上
门上人
门下
门下人
提丢斯波得定则
提举
提交
提亲
提价
督促
督催
督军
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép