Bản dịch của từ 九阙 trong tiếng Việt

九阙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九阙 (Danh từ)

jiǔ quē
01

Chỉ kinh thành, cung điện hoàng gia, nơi vua chúa ngự trị, thường dùng trong văn thơ cổ.

2.指皇城。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ cung trời, nơi thần tiên cư ngụ trong thần thoại Trung Hoa.

1.指天宫。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九阙

jiǔ

quē

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
阙一不可
阙下
阙乏
阙事
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép