Bản dịch của từ 九霞裙 trong tiếng Việt
九霞裙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九霞裙 (Danh từ)
【jiǔ xiá qún】
01
Váy áo lộng lẫy, có tà váy màu sắc rực rỡ như mây hồng (霞) trải dài quanh chân váy
2.形容华丽的裙裾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại váy truyền thống có nhiều lớp vải màu sắc rực rỡ, còn gọi là “九霞裾” (Cửu Hồng Cư), thường dùng trong trang phục cổ xưa Trung Quốc.
1.亦称“九霞裾”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九霞裙
jiǔ
九
xiá
霞
qún
裙
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
霞举
霞举飞升
霞人
霞佩
霞光
裙刀
裙子
裙屐
裙屐少年
裙布
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
