Bản dịch của từ 九霞觞 trong tiếng Việt

九霞觞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九霞觞 (Danh từ)

jiǔ xiá shāng
01

Tên gọi cổ xưa của một loại chén rượu, còn gọi là “九霞巵” (chén rượu mây hồng chín tầng).

1.亦称“九霞巵”。

Ví dụ
02

Loại chén uống rượu đẹp, thường dùng để chỉ rượu ngon.

2.酒杯名。常借指美酒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một điệu nhạc hoặc giai điệu cổ truyền trong văn hóa Trung Hoa.

3.曲调名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九霞觞

jiǔ

xiá

shāng

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
霞举
霞举飞升
霞人
霞佩
霞光
觞令
觞咏
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép