Bản dịch của từ 九飞 trong tiếng Việt

九飞

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九飞 (Động từ)

jiǔ fēi
01

Bay cao lên tận chín tầng trời, tượng trưng cho sự vươn lên mạnh mẽ, vượt mọi giới hạn.

谓高飞九天。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九飞

jiǔ

fēi

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép