Bản dịch của từ 九饭 trong tiếng Việt
九饭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九饭 (Danh từ)
【jiǔ fàn】
01
Cụm từ chỉ cảnh nghèo khó, túng thiếu; dùng để ví von cuộc sống nghèo nàn, thiếu thốn.
2.汉刘向《说苑.立节》:“子思居于卫,缊袍无表,三旬而九食。”后以“九饭”喻贫寒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lễ nghi cổ xưa trong đó người đóng vai “xác chết” được dâng cơm chín lần, tượng trưng cho việc tôn kính người đã khuất theo cấp bậc, trong đó sĩ tử được dâng cơm chín lần gọi là “cửu phạn”.
1.谓“尸”受饭九次。古代祭礼,由活人扮“尸”代表被祭者受饭,受饭次数因尊卑而不同。士之礼为九饭。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九饭
jiǔ
九
fàn
饭
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
