Bản dịch của từ 九馆仙 trong tiếng Việt
九馆仙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九馆仙 (Danh từ)
【jiǔ guǎn xiān】
01
Danh từ chỉ truyền thuyết về chín cung điện trong hang động ở Lạc Hạ, nơi các vị thần tiên cư ngụ, tượng trưng cho vùng đất tiên cảnh.
传说洛下有洞穴,内有宫殿人物九处,晋张华称之为地仙九馆。参阅旧题宋尤袤《全唐诗话.韩定辞》。后以泛称游仙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九馆仙
jiǔ
九
guǎn
馆
xiān
仙
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
馆人
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
