Bản dịch của từ 九鼎不足为重 trong tiếng Việt
九鼎不足为重
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九鼎不足为重 (Thành ngữ)
【jiǔ dǐng bù zú wéi zhòng】
01
Miêu tả lời nói có trọng lượng, uy tín, có sức thuyết phục như ‘cửu đỉnh’ – vật nặng quý giá trong lịch sử Trung Quốc.
形容说话有分量,比较起来九鼎也不算重。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九鼎不足为重
jiǔ
九
dǐng
鼎
bù
不
zú
足
wéi
为
zhòng
重
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
为下
为丛驱雀
为主
为久
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
