Bản dịch của từ 九鼎大吕 trong tiếng Việt

九鼎大吕

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九鼎大吕 (Tính từ)

jiǔ dǐng dà lǚ
01

Lời nói có sức mạnh, trọng lượng lớn; Cửu Đỉnh Đại Lữ; Chỉ một loại nhạc cụ cổ đại của Trung Quốc, thường được dùng trong các nghi lễ trang trọng.

九鼎大吕;指的是一种古代中国的乐器,通常用于正式的仪式中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九鼎大吕

jiǔ

dǐng

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
大一统
大万
大丈夫
吕不韦
吕仙翁
吕伊
吕傅
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép