Bản dịch của từ 九龙壁 trong tiếng Việt
九龙壁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九龙壁 (Danh từ)
【jiǔ lóng bì】
01
Bức tường trang trí phía trước cung điện, đền chùa, thường có hình chín con rồng nổi trên mặt tường bằng gạch men màu sắc sặc sỡ.
筑于宫殿、府第、坛庙、寺院等建筑物前的照壁。一般由须弥座、壁身、斗拱和琉璃瓦顶四部分组成。壁身用彩色琉璃砖拼砌九龙浮雕。今山西大同的一座九龙壁建于明洪武年间,为最古老。北京故宫、北海的两座九龙壁建于清代,为最有名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九龙壁
jiǔ
九
lóng
龙
bì
壁
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
