Bản dịch của từ 乞假 trong tiếng Việt
乞假
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
乞假 (Động từ)
【qí jiǎ】
01
Mượn; xin mượn (đồ, tiền); vay tạm
1.借贷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Xin phép (thường xin nghỉ, nhờ xin phép thay mặt hoặc thỉnh cầu người có quyền cho phép)
2.请托。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞假
qǐ
乞
jiǎ
假
Các từ liên quan
乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
假两
假之
假乐
假五百
假人
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
- Các biến thể:
- 气, 吃, 𠧒
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂉,乙
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
㩩
芑
企
㥓
闙
㒅
岂
䒻
梩
㓗
綺
㐟
𠄐
㐌
乽
𠄅
乺
㐙
乙
𠃹
㐧
𠄏
㐕
𠄔
𠀅
勺
山
广
𠓛
弓
下
忄
𠀄
孒
工
乞丐
乞巧
乞讨
乞求
乞食
行乞
求乞
讨乞
乞怜
乞儿
