Bản dịch của từ 乞儿相 trong tiếng Việt
乞儿相
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
乞儿相 (Danh từ)
【qǐ ér xiāng】
01
Khuôn mặt, diện mạo nghèo khổ, tồi tàn (thường miêu tả người trông như ăn xin)
寒酸相。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞儿相
qǐ
乞
ér
儿
xiāng
相
Các từ liên quan
乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
相一
相万
相上
相下
相与
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
- Các biến thể:
- 气, 吃, 𠧒
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂉,乙
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
㩩
芑
企
㥓
闙
㒅
岂
䒻
梩
㓗
綺
㐟
𠄐
㐌
乽
𠄅
乺
㐙
乙
𠃹
㐧
𠄏
㐕
𠄔
𠀅
勺
山
广
𠓛
弓
下
忄
𠀄
孒
工
乞丐
乞巧
乞讨
乞求
乞食
行乞
求乞
讨乞
乞怜
乞儿
