Bản dịch của từ 乞儿马医 trong tiếng Việt
乞儿马医
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
乞儿马医 (Tính từ)
【qǐ ér mǎ yī】
01
Khất nhi mã y; ăn xin và người chữa bệnh cho ngựa, chỉ người hèn mọn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞儿马医
qǐ
乞
ér
儿
mǎ
马
yī
医
Các từ liên quan
乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
医书
医人
医养
医剂
医务
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
- Các biến thể:
- 气, 吃, 𠧒
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂉,乙
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
㩩
芑
企
㥓
闙
㒅
岂
䒻
梩
㓗
綺
㐟
𠄐
㐌
乽
𠄅
乺
㐙
乙
𠃹
㐧
𠄏
㐕
𠄔
𠀅
勺
山
广
𠓛
弓
下
忄
𠀄
孒
工
乞丐
乞巧
乞讨
乞求
乞食
行乞
求乞
讨乞
乞怜
乞儿
