Bản dịch của từ 乞匄 trong tiếng Việt

乞匄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

乞匄 (Danh từ)

qǐ gài
01

2.见“乞丐”。

Ví dụ
02

Kẻ ăn mày, người ăn xin (cũng viết là 乞丐)

1.亦作“乞丐”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞匄

gài

Các từ liên quan

乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
匄外
匄施
匄貣
匄骸骨
乞
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
Các biến thể:
气, 吃, 𠧒
Hình thái radical:
⿱,𠂉,乙
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép