Bản dịch của từ 乞命 trong tiếng Việt

乞命

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

乞命 (Động từ)

qǐ mìng
01

Xin được tha mạng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quách Thường chi tử bái phục khất mệnh; Quan Công viết: Ngô khán nhữ phụ chi diện; nhiêu nhĩ tính mệnh 郭常之子拜伏乞命; 關公曰: 吾看汝父之面; 饒你性命 (Đệ nhị thập bát hồi) Con Quách Thường cũng phục xuống lạy xin tha mạng. Quan Công nói: Ta nể mặt bố mày mà tha chết cho mày. Thỉnh cầu mệnh lệnh.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞命

mìng

Các từ liên quan

乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
乞
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
Các biến thể:
气, 吃, 𠧒
Hình thái radical:
⿱,𠂉,乙
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép