Bản dịch của từ 乞哀告怜 trong tiếng Việt

乞哀告怜

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

乞哀告怜 (Thành ngữ)

qǐ āi gào lián
01

Cầu xin tình thương; cầu xin người khác thương xót và giúp đỡ

乞求别人哀怜和帮助

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞哀告怜

āi

gào

lián

Các từ liên quan

乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
怜下
怜伤
怜养
怜哀
怜嗟
乞
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
Các biến thể:
气, 吃, 𠧒
Hình thái radical:
⿱,𠂉,乙
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép