Bản dịch của từ 乞外 trong tiếng Việt
乞外
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
乞外 (Động từ)
【qǐ wài】
01
(Cổ) Quan chức Bắc Kinh xin chuyển sang chức vụ địa phương (xin chuyển ra khỏi Bắc Kinh để làm quan chức địa phương)
指京官请求到地方任职。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞外
qǐ
乞
wài
外
Các từ liên quan
乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
外三关
外丧
外丹
外主
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
- Các biến thể:
- 气, 吃, 𠧒
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂉,乙
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
㩩
芑
企
㥓
闙
㒅
岂
䒻
梩
㓗
綺
㐟
𠄐
㐌
乽
𠄅
乺
㐙
乙
𠃹
㐧
𠄏
㐕
𠄔
𠀅
勺
山
广
𠓛
弓
下
忄
𠀄
孒
工
乞丐
乞巧
乞讨
乞求
乞食
行乞
求乞
讨乞
乞怜
乞儿
