Bản dịch của từ 乞夺 trong tiếng Việt

乞夺

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

乞夺 (Động từ)

qǐ duó
01

Đòi lấy; cưỡng đoạt, giành lấy bằng lời hoặc hành động (thường mang sắc thái cưỡng bức hoặc bắt ép)

夺取;索取。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞夺

duó

Các từ liên quan

乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
乞
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
Các biến thể:
气, 吃, 𠧒
Hình thái radical:
⿱,𠂉,乙
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép