Bản dịch của từ 乞子 trong tiếng Việt
乞子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
乞子 (Danh từ)
【qí zǐ】
01
Người ăn xin; kẻ cầu xin (người xin bố thí)
2.求乞的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lời chửi; từ lăng mạ (xưa dùng để mắng ai là kẻ ăn mày/đê tiện)
3.詈词。
Ví dụ
03
Cầu xin có con; van cầu đẻ con (thường theo phong tục hoặc lễ cúng để xin con nối dõi) — Hán-Việt: khất tử/khất tử (乞子)
1.求子嗣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乞子
qǐ
乞
zi
子
Các từ liên quan
乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHẤT】
- Các biến thể:
- 气, 吃, 𠧒
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂉,乙
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫓
㩩
芑
企
㥓
闙
㒅
岂
䒻
梩
㓗
綺
㐟
𠄐
㐌
乽
𠄅
乺
㐙
乙
𠃹
㐧
𠄏
㐕
𠄔
𠀅
勺
山
广
𠓛
弓
下
忄
𠀄
孒
工
乞丐
乞巧
乞讨
乞求
乞食
行乞
求乞
讨乞
乞怜
乞儿
